khẩu hiệu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xə̰w˧˩˧ hiə̰ʔw˨˩ kʰəw˧˩˨ hiə̰w˨˨ kʰəw˨˩˦ hiəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəw˧˩ hiəw˨˨ xəw˧˩ hiə̰w˨˨ xə̰ʔw˧˩ hiə̰w˨˨

Danh từ[sửa]

khẩu hiệu

  1. Câu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.
    Khẩu hiệu đấu tranh.
    khẩu hiệu đả đảo kẻ thù.


Tham khảo[sửa]