small talk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Dạng viết khác[sửa]

Danh từ[sửa]

small talk (không đếm được)

  1. Chuyện phiếm.
    I was engaged in small talk with a handful of House members — Tôi đã chuyện phiếm với một nhúm các dân biểu Hạ viện.
    1814, Jane Austen, Mansfield Park ...to the credit of the lady it may be added that...without any of the arts of flattery or the gaieties of small talk, he began to be agreeable to her.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]