dân biểu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zən˧˧ ɓiə̰w˧˩˧jəŋ˧˥ ɓiəw˧˩˨jəŋ˧˧ ɓiəw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟən˧˥ ɓiəw˧˩ɟən˧˥˧ ɓiə̰ʔw˧˩

Từ nguyên[sửa]

Dân: Công dân, Người dân, Nhân dân
Biểu: bầu lên, tiêu biểu

Danh từ[sửa]

dân biểu

  1. Người do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.
    Trong Hiến Pháp 1956 của Việt Nam Cộng Hòa, Dân biểu là thành viên của Hạ Nghị Viện được công dân ghi danh trong từng Tỉnh bầu lên theo thể thức đơn danh, phổ thông đầu phiếu, trực tiếp và kín.
    Pháp đặt ra hội đồng dân biểu để làm ra vẻ trọng dân chủ.

Tham khảo[sửa]