snatcher

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

snatcher /ˈsnæt.ʃɜː/

  1. (Trong từ ghép) Người vồ lấy (rồi đem đi).

Tham khảo[sửa]