Bước tới nội dung

sous-verge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /su.vɛʁʒ/

Danh từ

sous-verge /su.vɛʁʒ/

  1. Ngựa đi kèm (ngựa cưỡi).
  2. (Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ) Người tùy tùng, kẻ thuộc hạ.

Tham khảo