spøke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å spøke |
| Hiện tại chỉ ngôi | spøker |
| Quá khứ | spøkte |
| Động tính từ quá khứ | spøkt |
| Động tính từ hiện tại | — |
spøke
- Đùa rỡn, cợt nhả, nói chơi, giễu cợt, khôi hài.
- De lo og spøkte.
- Jeg spøkte bare.
- Han er ikke (til) å spøke med. — Chàng đó khó giỡn mặt.
- (Ma) Hiện hồn về.
- De trodde det spøkte på loftet.
- Có điềm gở, triệu chứng xấu.
- å spøke for noe(n) — Có vẻ xấu, kém.
- Det spøker for kornavlingen i år. — Mùa gặt năm nay có vẻ kém.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spøke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)