Bước tới nội dung

hồn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ho̤n˨˩hoŋ˧˧hoŋ˨˩
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    hon˧˧

    Phồn thể

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    hồn

    1. Yếu tố tinh thần được coiđối lập với thể xác.
      Hồn lìa xác.
      Hồn xiêu phách lạc.
      Khôn hồn.
    2. Tư tưởngtình cảm con người.
      Trông bức tranh rất có hồn.

    Tham khảo