spinning

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈspɪn.niɳ]

Danh từ[sửa]

spinning /ˈspɪn.niɳ/

  1. Sự xe chỉ.
  2. Sự xoay tròn, sự quay tròn.

Tham khảo[sửa]