staggering
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstæ.ɡɜ.ːiɳ/
Động từ
staggering
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stagger.
Tính từ
staggering (so sánh hơn more staggering, so sánh nhất most staggering)
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “staggering”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)