Bước tới nội dung

stas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít stas stasen
Số nhiều staser stasene

stas

  1. Vật trang sức, trang phục.
    Flygelet stod der bare til stas.
    Han møtte opp i sin fineste stas.
    å sitte på stas — Ngồi làm kiểng, vô ích, vô dụng.
    hele stasen — Tất cả, hết thảy.
  2. Sự, điều vui mừng, vui thú, sung sướng.
    Det var virkelig stas å møte deg igjen.
    Nyttårsaften var det stor stas.
    å gjøre stas på noen — Khen gợi, vuốt ve ai.

Tham khảo