stasjonsvogn
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stasjonsvogn | stasjonsvogna, stasjonsvognen |
| Số nhiều | stasjonsvogner | stasjonsvognene |
stasjonsvogn gđc
- Xe du lịch gia đình.
- De kjøpte seg stasjonsvogn for å få plass til mye bagasje.
- Xe vận chuyển hàng hóa trong nhà ga.
- Stasjonsvognen var full av gods.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stasjonsvogn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)