nhà ga
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤ː˨˩ ɣaː˧˧ | ɲaː˧˧ ɣaː˧˥ | ɲaː˨˩ ɣaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˧ ɣaː˧˥ | ɲaː˧˧ ɣaː˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
- fra:gare = nơi tàu đỗ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
nhà ga
- Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.
- Ngồi chờ suốt buổi sáng ở nhà ga.
- Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga.
- Nhà ga thông báo cho hành khách đi tàu biết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhà ga”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)