statsråd

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít statsråd statsråden
Số nhiều statsråder. -ene

statsråd

  1. Tổng, bộ trưởng, thành viên trong nội các.
    Det ble utnevnt tre nye statsråder i går.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít statsråd statsrådet
Số nhiều statsråd statsråda, statsråd ene

statsråd

  1. Phiên họp hội đồng nội các.
    Det ble holdt statsråd på slottet.
    Kongen i statsråd har utnevnt Kari Hansen til professor i fysikk.

Tham khảo[sửa]