statsråd
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | statsråd | statsråden |
| Số nhiều | statsråder. -ene | — |
statsråd gđ
- Tổng, bộ trưởng, thành viên trong nội các.
- Det ble utnevnt tre nye statsråder i går.
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | statsråd | statsrådet |
| Số nhiều | statsråd | statsråda, statsråd ene |
statsråd gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “statsråd”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)