Bước tới nội dung

tổng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    tə̰wŋ˧˩˧təwŋ˧˩˨təwŋ˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    təwŋ˧˩tə̰ʔwŋ˧˩

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    tổng

    1. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều .
    2. Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.
      Ông tổng ông xã.
    3. (Toán học) Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.
      Tính tổng của x và y — tính x+y

    Dịch

    Biểu thức toán học

    Tính từ

    tổng

    1. Từ hợp với tên một cơ quan hoặc một chức vụ thành tên cơ quan quản lý cao nhất hay chức vụ lãnh đạo bao trùm.
      Tổng cục bưu điện.
      Tổng giám đôc ngân hàng.
    2. Từ hợp với một động từ thành một từ biểu thị một hoạt động có nhiều hay mọi người tham gia hoặc là đối tượng.
      Tổng bãi công.
      Tổng động viên.

    Tham khảo

    Tiếng Tày

    Cách phát âm

    Danh từ

    tổng

    1. trống.
      cọn tổngđánh trống

    Tham khảo

    Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên