tổng
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̰wŋ˧˩˧ | təwŋ˧˩˨ | təwŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təwŋ˧˩ | tə̰ʔwŋ˧˩ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tổng”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
tổng
- Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.
- Chánh tổng (nói tắt), một chức vụ của chính quyền, thời Pháp thuộc ở Việt Nam.
- Ông tổng ông xã.
- (Toán học) Tổng số (nói tắt), biểu thức toán học là phép cộng của các biểu thức nhỏ.
- Tính tổng của x và y — tính x+y
Dịch
- Biểu thức toán học
Tính từ
tổng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tổng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [təwŋ͡m˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [təwŋ͡m˨˦]
Danh từ
tổng
- trống.
- cọn tổng ― đánh trống
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Toán học
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- tyz:Nhạc cụ