thành viên

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̤jŋ˨˩ viən˧˧tʰan˧˧ jiəŋ˧˥tʰan˨˩ jiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˧ viən˧˥tʰajŋ˧˧ viən˧˥˧

Danh từ[sửa]

thành viên

  1. Phần hợp thành một đoàn thể, một tổ chức.
    Đảng xã hội là một thành viên của Mặt trận Tổ quốc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]