stereo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

stereo /ˈstɛr.i.ˌoʊ/

  1. (Thông tục) Bản in đúc.
  2. Kính nhìn nổi.

Tính từ[sửa]

stereo /ˈstɛr.i.ˌoʊ/

  1. (Thông tục) Nhìn nổi; lập thể.
  2. (Thuộc) Âm lập thể.

Tham khảo[sửa]