stingy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈstɪn.dʒi]

Tính từ[sửa]

stingy /ˈstɪn.dʒi/

  1. Keo kiệt, bủn xỉn.
  2. nọc, ngòi; vòi.

Tham khảo[sửa]