studere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å studere
Hiện tại chỉ ngôi studerer
Quá khứ studerte
Động tính từ quá khứ studert
Động tính từ hiện tại

studere

  1. Học (ở bậc đại học).
    å studere til lege
    å studere ved universitetet
    å studere jus
  2. Nghiên cứu, khảo sát, xem xét, tra cứu.
    å studere de lokale forhold
    å studere kartet/programmet/menyen
  3. Suy nghĩ, cân nhắc, nghĩ ngợi.
    Han studerte på hvor gammel hun var.

Tham khảo[sửa]