superconductivity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˌkɑːn.ˌdək.ˈtɪ.və.ti/

Danh từ[sửa]

superconductivity /.ˌkɑːn.ˌdək.ˈtɪ.və.ti/

  1. (Vật lý) Hiện tượng siêu dẫn; tính siêu dẫn.

Tham khảo[sửa]