supernova

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

supernova /ˌsuː.pɜː.ˈnoʊ.və/

  1. Thvăn siêu tân tinh.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
supernova
/sy.pɛʁ.nɔ.va/
supernovas
/sy.pɛʁ.nɔ.va/

supernova gc /sy.pɛʁ.nɔ.va/

  1. (Thiên văn học) ) sao mới rất sáng.

Tham khảo[sửa]