swastika

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

swastika /ˈswɑːs.tɪ.kə/

  1. Hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

swastika

Danh từ[sửa]

swastika

  1. Như svastika.

Tham khảo[sửa]