synod

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

synod /ˈsɪ.nəd/

  1. Hội nghị tôn giáo.
  2. Cuộc họp bàn.

Tham khảo[sửa]