téléphérique
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /te.le.fe.ʁik/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | téléphérique /te.le.fe.ʁik/ |
téléphérique /te.le.fe.ʁik/ |
| Giống cái | téléphérique /te.le.fe.ʁik/ |
téléphérique /te.le.fe.ʁik/ |
téléphérique /te.le.fe.ʁik/
- Xem téléphérage
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| téléphérique /te.le.fe.ʁik/ |
téléphérique /te.le.fe.ʁik/ |
téléphérique gđ /te.le.fe.ʁik/
- Đường cáp treo.
- Phương tiện chuyên chở bằng cáp treo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “téléphérique”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)