Bước tới nội dung

chuyên chở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiən˧˧ ʨə̰ː˧˩˧ʨwiəŋ˧˥ ʨəː˧˩˨ʨwiəŋ˧˧ ʨəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwiən˧˥ ʨəː˧˩ʨwiən˧˥˧ ʨə̰ːʔ˧˩

Tính từ

[sửa]

chuyên chở

  1. là một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.
    Bạn có chuyên chở hàng hóa không?

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)