takst
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | takst | taksten |
| Số nhiều | takster | takstene |
takst gđ
- Sự định giá. Giá biểu, giá.
- Taksten på huset er 300.000 kroner.
Từ dẫn xuất
- (0) busstakst: Giá biểu xe buýt.
- (0) drosjetakst: Giá biểu tắc-xi.
- (0) branntakst: Trị giá động sản hay bất động sản trong trường hợp hỏa hoạn.
- (0) ligningstakst/skattetakst: Thuế biểu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “takst”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)