Bước tới nội dung

tambourin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tɑ̃.bu.ʁɛ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
tambourin
/tɑ̃.bu.ʁɛ̃/
tambourins
/tɑ̃.bu.ʁɛ̃/

tambourin /tɑ̃.bu.ʁɛ̃/

  1. Trống lục lạc; trống con.
  2. Điệu theo nhịp trống con.
  3. Vợt trống (để chơi bóng, chơi cầu).

Tham khảo