tana
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɑː.nɑː/
Danh từ
tana /ˈtɑː.nɑː/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Anh-ân) Đồn lính.
- Đồn cảnh sát.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tana”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)