cảnh sát
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰jŋ˧˩˧ saːt˧˥ | kan˧˩˨ ʂa̰ːk˩˧ | kan˨˩˦ ʂaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kajŋ˧˩ ʂaːt˩˩ | ka̰ʔjŋ˧˩ ʂa̰ːt˩˧ | ||
Danh từ
cảnh sát
- Người thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội.
- Cảnh sát giao thông.
Dịch
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cảnh sát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
