Bước tới nội dung

lính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
lính

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lïŋ˧˥lḭ̈n˩˧lɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïŋ˩˩lḭ̈ŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lính

  1. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
  2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiếnPháp thuộc.
    Lính cơ.
    Lính khố đỏ.
  3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan (thông tục).
    Lính của vụ.

Dịch

[sửa]
người phục vụ trong lực lượng vũ trang

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lính

  1. con khỉ.
    mứ línhdụng cụ đan dùng để cho tằm bám vào nhả tơ làm kén
    hết hủ línhmột loại mộc nhĩ

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An)[1], Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An