lính

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

lính

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lïŋ˧˥lḭ̈n˩˧lɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïŋ˩˩lḭ̈ŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lính

  1. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
  2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiếnPháp thuộc.
    Lính cơ.
    Lính khố đỏ.
  3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan (thông tục).
    Lính của vụ.
    Tổ chức.

Dịch[sửa]

người phục vụ trong lực lượng vũ trang

Tham khảo[sửa]