Bước tới nội dung

tautology

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /tɔ.ˈtɑː.lə.dʒi/

Danh từ

tautology /tɔ.ˈtɑː.lə.dʒi/

  1. (Ngôn ngữ học) Phép lặp thừa.
  2. (Lô gíc học) Hằng đúng; mệnh đề phức hợp luôn nhận giá trị đúng, với mọi giá trị của các mệnh đề thành phần của nó.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tautology”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Toán học rời rạc Ứng dụng trong tin học, Kenneth Rosen, dịch bởi Phạm Văn Thiều và Đặng Hữu Thịnh, Nhà xuất bản Giáo dục, 2007.