luôn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| luən˧˧ | luəŋ˧˥ | luəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| luən˧˥ | luən˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
luôn
- Liên tiếp không ngừng.
- Làm luôn chân luôn tay.
- Thường thường, nhiều lần.
- Có khách đến chơi luôn.
- Ngay lập tức.
- Mua được quả cam ăn luôn.
- Một thể, một lần.
- Mua xong cái bàn, mua luôn cái ghế.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “luôn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)