Bước tới nội dung

teller

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɛ.lɜː/

Danh từ

teller /ˈtɛ.lɜː/

  1. Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.
  2. Người kiểm phiếu.
  3. Người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng).

Tham khảo