tempe
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tɑ̃p/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tempe /tɑ̃p/ |
tempes /tɑ̃p/ |
tempe gc /tɑ̃p/
- (Giải phẫu) Thái dương.
- Thanh phanh (để phanh bụng bò khi mổ thịt).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tempe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)