thái dương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːj˧˥ zɨəŋ˧˧ | tʰa̰ːj˩˧ jɨəŋ˧˥ | tʰaːj˧˥ jɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːj˩˩ ɟɨəŋ˧˥ | tʰa̰ːj˩˧ ɟɨəŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thái dương
- Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
- Bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
- (Viết hoa) Mặt Trời.
- Ánh thái dương.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thái dương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)