terminaison

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
terminaisons
/tɛʁ.mi.nɛ.zɔ̃/
terminaisons
/tɛʁ.mi.nɛ.zɔ̃/

terminaison gc

  1. (Ngôn ngữ học) Đuôi (từ), vĩ tố.
  2. Phần cuối, đầu mút.
    La terminaison des nerfs — đầu mút dây thần kinh
  3. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Sự kết thúc.
    La terminaison d’une affaire — sự kết thúc một việc

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]