Bước tới nội dung

textbook

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtɛkst.ˌbʊk/
Hoa Kỳ

Danh từ

textbook (số nhiều textbooks) /ˈtɛkst.ˌbʊk/

  1. Sách giáo khoa.

Đồng nghĩa

Tính từ

textbook ( không so sánh được) /ˈtɛkst.ˌbʊk/

  1. Điển hình.
    a textbook example of logical fallacy — thí dụ điển hình về ngụy biện lôgic

Tham khảo