Bước tới nội dung

thắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nguồn

[sửa]

Danh từ

thắc

  1. (Cổ Liêm) tóc.

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy *p.takᴰ.

Cách phát âm

Danh từ

thắc

  1. châu chấu.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội