tien

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Số từ[sửa]

tien

  1. mười; sau negen và trước elf

Danh từ[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít tien
số nhiều tienen
Dạng giảm nhẹ
số ít tientje
số nhiều tientjes

tien gch (mạo từ de, số nhiều tienen, giảm nhẹ tientje)

  1. chữ cái số mười