tilpasning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilpasning | tilpasningen |
| Số nhiều | tilpasninger | tilpasningene |
tilpasning gđ
- Sự thích hợp, thích ứng, thích nghi.
- å klare tilpasningen til nye forhold
Từ dẫn xuất
- (1) tilpasningsevne gđc: Khả năng thích ứng, thích nghi.
- (1) tilpasningsvansker gđ: Những khó khăn trong việc thích ứng, thích nghi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilpasning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)