timothy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈtɪ.mə.θi]

Danh từ[sửa]

timothy /ˈtɪ.mə.θi/

  1. (Thực vật học) Cỏ đuôi mèo.

Tham khảo[sửa]