Bước tới nội dung

tirette

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ti.ʁɛt/

Danh từ

Số ít Số nhiều
tirette
/ti.ʁɛt/
tirettes
/ti.ʁɛt/

tirette gc /ti.ʁɛt/

  1. Tấm dôi.
  2. Dây kéo màn.
  3. (Kỹ thuật) Tay phối, núm kéo.

Tham khảo