Bước tới nội dung

núm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
num˧˥nṵm˩˧num˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
num˩˩nṵm˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

núm

  1. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Kng.) . Nắm. Một núm gạo.

Động từ

núm

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ph.) . Túm. Núm áo kéo lại.

Tham khảo

Tiếng Hu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

núm

  1. nước tiểu.

Tham khảo

[sửa]