tấm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təm˧˥ tə̰m˩˧ təm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təm˩˩ tə̰m˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tấm

  1. Mảnh gạo vỡ nhỏ ragiã.
  2. Từ đặt trước tên các vật mỏngdài.
    Tấm ván.
    Tấm lụa.
  3. Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.
    Tấm áo.
    Tấm lòng.

Tham khảo[sửa]