trachea
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtreɪ.ki.ə/
| [ˈtreɪ.ki.ə] |
Danh từ
trachea số nhiều tracheas, tracheae /ˈtreɪ.ki.ə/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) Khí quản, ống khí.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thực vật học) Quản bào, tế bào ống.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trachea”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)