traditionalist

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

traditionalist /trə.ˈdɪʃ.nə.ˌlɪst/

  1. Người theo chủ nghĩa truyền thống.
  2. Người nệ cổ.

Tham khảo[sửa]