Bước tới nội dung

treffe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å treffe
Hiện tại chỉ ngôi treffer
Quá khứ traff
Động tính từ quá khứ truffet
Động tính từ hiện tại —

treffe

  1. Đụng, chạm, trúng.
    Skuddet traff blinken.
    Han ble truffet av en snøball.
    treffe spikeren på hodet — Nói đúng lời. Làm đúng việc. Đánh trúng chỗ.
    å treffe midt i blinken — Trúng tâm điểm, ý.
    en treffende bemerkning — Điều lưu ý chính xác.
    å føle seg truffet — Cảm thấy bị đụng chạm.
  2. Gặp gỡ.
    Hvor kan jeg treffe deg?
    å treffe på noen — Tình cờ gặp ai.
  3. Xảy ra tình cờ.
    Det traff seg slik at vi skulle samme vei.
  4. Thỏa thuận, đồng ý.
    Partene traff en avtale.
    å treffe et valg — Đồng ý sự quyết định (việc gì).

Từ dẫn xuất

Tham khảo