triceps
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtrɑɪ.ˌsɛps/
Danh từ
triceps /ˈtrɑɪ.ˌsɛps/
- (Giải phẫu) Cơ ba đầu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “triceps”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tʁi.sɛps/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | triceps /tʁi.sɛps/ |
triceps /tʁi.sɛps/ |
| Giống cái | triceps /tʁi.sɛps/ |
triceps /tʁi.sɛps/ |
triceps /tʁi.sɛps/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| triceps /tʁi.sɛps/ |
triceps /tʁi.sɛps/ |
triceps gđ /tʁi.sɛps/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “triceps”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)