tricher

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

tricher nội động từ /tʁi.ʃe/

  1. Đánh bạc gian, cờ gian bạc lận.
  2. (Nghĩa rộng) Gian lận.
  3. Dùng mẹo khéo (để che giấu chỗ hỏng, cho khuyết tật, khi cắt áo, khi xây một công trình... ).

Ngoại động từ[sửa]

tricher ngoại động từ /tʁi.ʃe/

  1. (Từ cũ; nghĩa cũ) Lừa đảo, đánh lừa.

Tham khảo[sửa]