khéo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɛw˧˥ kʰɛ̰w˩˧ kʰɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɛw˩˩ xɛ̰w˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

khéo

    1. Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt.
      Thợ khéo.
      May vá khéo..
      Khéo chân khéo tay..
      Có khả năng về thủ công.
    2. Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác.
      Ăn ở khéo.
      Khéo chiều vợ.
      ..
      Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm..
      Biết cách thu xếp thì dù phương tiện có thiếu thốn cũng vẫn được ổn.
  1. Ph. thật.
    Khéo ỡm ờ chưa.
    !.
    Chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau (Truyện Kiều)
  2. L. Thế thì có lẽ.
    Đi chậm khéo nhỡ tàu mất.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]