lận

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ʔn˨˩lə̰ŋ˨˨ləŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lən˨˨lə̰n˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lận

  1. Lừa gạt.
    Cờ gian bạc lận..
    Mắc lận..
    Bị lừa, mắc lừa:.
    Thôi đà mắc lận thì thôi,.
    Đi đâu chẳng biết con người.
    Sở.
    Khanh (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]